Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: điệt, trật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ điệt, trật:

跌 điệt, trật

Đây là các chữ cấu thành từ này: điệt,trật

điệt, trật [điệt, trật]

U+8DCC, tổng 12 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: die1, die2, tu2;
Việt bính: dit3
1. [跌宕] điệt đãng;

điệt, trật

Nghĩa Trung Việt của từ 跌

(Động) Ngã, té.
◎Như: điệt thương
ngã đau, thiên vũ lộ hoạt, tiểu tâm điệt đảo , trời mưa đường trơn, coi chừng ngã.

(Động)
Sụt giá, xuống giá.
◎Như: vật giá điệt liễu bất thiểu vật giá xuống khá nhiều.

(Động)
Giậm chân.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ , (Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.

(Tính)
Đè nén (cách hành văn).
◎Như: điệt đãng đè nén, ba chiết (văn chương).

(Danh)
Sai lầm.
◇Hậu Hán Thư : Nghiệm vô hữu sai điệt (Luật lịch trung ) Xét ra không có gì sai lầm.
§ Ta quen đọc là trật.

trặc, như "trặc khớp" (vhn)
trật, như "thi trật" (btcn)
trượt, như "trượt chân; trượt băng; thi trượt" (btcn)
chợt, như "chợt thấy, chợt nghe" (gdhn)
đột, như "đột ngột, đột nhiên, đường đột" (gdhn)
trớt, như "trớt môi" (gdhn)
xợt, như "xợt đầu gối" (gdhn)
xớt, như "ngọt xớt" (gdhn)

Nghĩa của 跌 trong tiếng Trung hiện đại:

[diē]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
1. ngã; té。摔1.。
跌跤
ngã; té
跌倒了又爬起来了。
té xuống lại bò dậy
2. rơi xuống; rớt (vật thể)。(物体)落下。
跌水
rơi xuống nước
3. hạ; giảm; xuống (vật giá)。(物价)下降。
金价跌了百分之二。
giá vàng hạ 2 phần trăm.
Từ ghép:
跌打损伤 ; 跌宕 ; 跌宕昭彰 ; 跌荡 ; 跌倒 ; 跌跌跄跄 ; 跌跌撞撞 ; 跌份 ; 跌风 ; 跌幅 ; 跌价 ; 跌交 ; 跌脚捶胸 ; 跌跤 ; 跌落 ; 跌水 ; 跌眼镜 ; 跌足

Chữ gần giống với 跌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Chữ gần giống 跌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跌 Tự hình chữ 跌 Tự hình chữ 跌 Tự hình chữ 跌

Nghĩa chữ nôm của chữ: trật

trật:trật (bọc sách vở)
trật:trật tự
trật:trật (bọc sách vở)
trật:thi trật
điệt, trật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điệt, trật Tìm thêm nội dung cho: điệt, trật